Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- địa phương, trong vùngtính từA2Relating to the particular area you live in, or the area you are talking about.
- người địa phương, dân địa phươngdanh từB1A person who lives in the particular area you are talking about.
- cục bộ, nội bộtính từB2Connected directly to a particular computer or limited to a specific part of a program.
- cục bộtính từB2Affecting only a specific part of the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- localDạng gốc (base form)
- localsSố nhiều (plural)
- more localSo sánh hơn (comparative)
- most localSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| local area | Khu vực địa phương | |
| local authoritydanh từ | danh từ | Chính quyền địa phương |
| local business | Doanh nghiệp địa phương | |
| local community | Cộng đồng địa phương | |
| local governmentdanh từ | danh từ | Chính quyền địa phương |
| local resident | Người dân địa phương | |
| buy local | Mua hàng địa phương | |
| friendly local | Người địa phương thân thiện |
15 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 8
Trạng từ (adverb) 1
Cục bộ
- không so sánh (not comparable)Satisfied by at least one open neighborhood of every point.
- không so sánh (not comparable)Satisfied by arbitrarily small open neighborhoods of every point.
- không so sánh (not comparable)Satisfied by every finitely generated subgroup.
- không so sánh (not comparable)Such that the following conditions are equivalent: (1) P holds for R (M); (2) P holds for the localization R_p (M_p) for all prime ideals p of R; (3) P holds for the localization R_m (M_m) for all maximal ideals m of R.
- không so sánh (not comparable)Detectable from the behavior of the normalizers of the nontrivial p-subgroups.
Ví dụ
- .Các câu lạc bộ địa phương là một phần thiết yếu của cuộc sống làng quê.
- .Bảng điều khiển hiển thị cả trang web cục bộ và từ xa.
- , .Bệnh nhân không muốn dùng thuốc an thần, vì vậy chúng tôi chỉ gây tê cục bộ.
Xuất hiện ở từ khác
- expresstrái nghĩadừng ở mọi ga/trạm
- globaltrái nghĩacục bộ
- internationaltrái nghĩathuộc về địa phương
- nationaltrái nghĩaThuộc phạm vi địa phương nhỏ hẹp.
- nativedễ nhầm, đồng nghĩaChỉ nhấn mạnh thuộc hoặc đang hoạt động tại một nơi, không luôn nói về nguồn gốc bản địa.
- regionaldễ nhầm, đồng nghĩalocal thường nhấn mạnh một địa điểm cụ thể hoặc gần đó; regional có thể mô tả một vùng rộng hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc localNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilocal
- từ tiếng Latinh muộnlocālis“belonging to a place”
- từ tiếng Pháp cổlocal
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung