Dịch

regional

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɹiː.d͡ʒə.nəl/US/ˈɹi.d͡ʒə.nəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. thuộc vùng, liên quan đến khu vực, mang tính khu vựctính từB1không so sánh (not comparable)Relating to a district or region; in a country, it can also refer to areas outside big cities with sizable towns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regionalDạng gốc (base form)
  2. regionalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

regional airlineHãng hàng không khu vực
regional cooperationHợp tác khu vực
regional developmentPhát triển vùng
regional economyKinh tế vùng
regional governmentChính quyền địa phương
regional officeVăn phòng khu vực
regional dialectPhương ngữ vùng miền
regional differencesKhác biệt vùng miền

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc vùng cơ thể
  1. không so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, one part of the body.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirégional
  2. từ tiếng Latinhregiōnālis

Ví dụ

  • .Có quá nhiều sự khác biệt vùng miền.
  • các mô hình lượng mưa theo khu vực
  • — — ′ , .HEMA xuất bản tập bản đồ đường bộ cho xe hai cầu và xe máy cùng nhiều bản đồ địa phương dành cho xe hai cầu—rất hữu ích nếu bạn định đi ra khỏi đường mòn—một tập bản đồ các vườn quốc gia của Úc, và bản đồ đến các vườn quốc gia Kakadu và Lamington.

AI