Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- thuộc vùng, liên quan đến khu vực, mang tính khu vựctính từB1không so sánh (not comparable)Relating to a district or region; in a country, it can also refer to areas outside big cities with sizable towns.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regionalDạng gốc (base form)
- regionalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| regional airline | Hãng hàng không khu vực | |
| regional cooperation | Hợp tác khu vực | |
| regional development | Phát triển vùng | |
| regional economy | Kinh tế vùng | |
| regional government | Chính quyền địa phương | |
| regional office | Văn phòng khu vực | |
| regional dialect | Phương ngữ vùng miền | |
| regional differences | Khác biệt vùng miền |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc vùng cơ thể
- không so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, one part of the body.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc regionalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạirégional
- từ tiếng Latinhregiōnālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Có quá nhiều sự khác biệt vùng miền.
- các mô hình lượng mưa theo khu vực
- — — ′ , .HEMA xuất bản tập bản đồ đường bộ cho xe hai cầu và xe máy cùng nhiều bản đồ địa phương dành cho xe hai cầu—rất hữu ích nếu bạn định đi ra khỏi đường mòn—một tập bản đồ các vườn quốc gia của Úc, và bản đồ đến các vườn quốc gia Kakadu và Lamington.