Dịch

regionally

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Vùng; địa phươngtrạng từIn a large but limited area, more than local but smaller than entirety. (Generally smaller than a nation.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regionallyDạng gốc (base form)
  2. more regionallySo sánh hơn (comparative)
  3. most regionallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Mission's '' , .Các tuyên úy hoạt động theo vùng của Sứ mệnh Đường sắt đóng vai trò là 'bạn' vô tư đối với bất kỳ ai làm việc trên đường sắt, bất kể đức tin của họ.
  • .Algeria là một cường quốc quân sự lớn về mặt khu vực.
  • .Berber Bắc Bộ là một tập hợp các biến thể có thể hiểu lẫn nhau nhưng khác biệt theo vùng của cùng một ngôn ngữ.

AI