Dịch

region

B1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɹiːd͡ʒən/US/ˈɹi.d͡ʒən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. vùng, miền, khu vựcdanh từB1A large area of land or sea, often defined by geographical, cultural, or social characteristics.
  2. vùng, phầndanh từB2A specific part or area of the body.
  3. khoảng, chừngdanh từB2An approximate amount, number, or range.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regionDạng gốc (base form)
  2. regionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the regionở trong khu vựcThere are more than two million people living in the region.Có hơn hai triệu người sống trong khu vực.
  • across the regiontrên khắp khu vựcBusinesses across the region are supporting the project.Các doanh nghiệp trên khắp khu vực đang ủng hộ dự án.
  • throughout the regionkhắp khu vựcThe plant is found throughout the western region of the country.Loài cây này được tìm thấy khắp khu vực phía tây của đất nước.

Cụm từ (phrase)

region codedanh từMã vùng
region of interestVùng quan tâm
in the region of somethingVào khoảng
mountainous regionKhu vực miền núi
abdominal regiondanh từMột trong chín vùng mà bụng được chia thành
in the region ofgiới từXấp xỉ tương đương với; xung quanh; gần với (một con số hoặc giá trị xác định)
in this regionTrong vùng này
polar regionVùng cực

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Khu
  1. Khu, quậnSuch a division of the city of Rome and of the territory about Rome, of which the number varied at different times; a district, quarter, or ward.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiregioun
  2. từ tiếng Anglo-Normanregiun
  3. từ tiếng Latinhregiō

Cùng gốc (doublet)regio

Ví dụ

  • ?Bạn có sống ở khu vực này không?
  • vùng bụng
  • club's 35.Tuổi trung bình của các thành viên câu lạc bộ vào khoảng 35.

AI