region code
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mã vùngdanh từA code used on DVDs to identify which region's DVD player it will play in.
- Mã được sử dụng trong đầu đĩa DVD để chỉ cho phép phát những đĩa DVD được bán ở khu vực đódanh từA code used in DVD players to allow only DVDs being sold in that region to be played.
- Mã gồm hai ký tự được sử dụng để xác định một vùng trong hệ thống máy tínhdanh từA two-character code used to identify a region in computer systems.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- region codeDạng gốc (base form)
- region codesSố nhiều (plural)