Dịch

region code

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mã vùngdanh từA code used on DVDs to identify which region's DVD player it will play in.
  2. Mã được sử dụng trong đầu đĩa DVD để chỉ cho phép phát những đĩa DVD được bán ở khu vực đódanh từA code used in DVD players to allow only DVDs being sold in that region to be played.
  3. Mã gồm hai ký tự được sử dụng để xác định một vùng trong hệ thống máy tínhdanh từA two-character code used to identify a region in computer systems.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. region codeDạng gốc (base form)
  2. region codesSố nhiều (plural)

AI