Dịch

zone

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. khu vực, vùng, phạm vidanh từA2A distinct area, region, or category, often with a particular purpose, restriction, or figurative use.
  2. trạng thái tập trung cao, vào phomdanh từB2A state of intense concentration in which someone performs especially well.
  3. mơ mộng, ngủ gậtđộng từB2nội động từ (intransitive)To become absent-minded or drowsy temporarily, often from boredom, fatigue, or intoxication.
  4. lối phòng thủ khu vực, chiến thuật phòng thủ khu vựcdanh từB2A defensive strategy in which players guard an area rather than individual opponents.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zoneNguyên thể (infinitive)
  2. zonesSố nhiều (plural)
  3. zonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. zoningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be zoned (for sth)được quy hoạch (cho cái gì)The town centre was zoned for office development.Trung tâm thị trấn được quy hoạch cho phát triển văn phòng.
  • be zoned (into sth)được chia (thành cái gì)The park has been zoned into four distinct areas.Công viên đã được chia thành bốn khu vực riêng biệt.

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Vành đai sinh trưởng
  1. Vành đai sinh trưởng, vùng sinh trưởngA band or area of growth encircling anything.

Ví dụ

  • .Chúng tôi có một múi giờ.
  • : .Tôi vừa mới đạt được trạng thái tập trung cao độ vào cuối trận: mọi cú sút đều vào lưới.
  • no-smoking 25 .Có một khu vực không hút thuốc kéo dài 25 feet ra phía ngoài mỗi lối ra vào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhzōna
  2. từ tiếng Hy Lạp cổζώνηzṓnē“girdle, belt”

Cùng gốc (doublet)zona

AI