Dịch

territory

B2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/nguồnUS/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Lãnh thổ, vùng lãnh thổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A geographic area under control of a single governing entity such as state or municipality; an area whose borders are determined by the scope of political power rather than solely by natural features such as rivers and ridges.
  2. Dải đất, khu vựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large extent or tract of land; for example a region, country or district.
  3. Địa bàn phụ trách, khu vực quản lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A geographic area that a person or organization is responsible for in the course of work.
  4. Khu vực riêng, lãnh địadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A location or logical space which someone owns or controls.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. territoryDạng gốc (base form)
  2. territoriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

disputed territoryLãnh thổ tranh chấp
enemy territoryLãnh thổ địch
familiar territoryLĩnh vực quen thuộc
occupy territoryChiếm đóng lãnh thổ
sales territoryĐịa bàn bán hàng
uncharted territorydanh từVùng đất chưa ai khám phá
overseas territorydanh từQuốc gia hoặc lãnh thổ khác được kiểm soát về mặt chính trị bởi một quốc gia khác nằm ở xa
new territorydanh từĐồng nghĩa với uncharted territory

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Lĩnh vực
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lĩnh vực, phạm viAn area of subject matter, knowledge, or experience.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiterritorie
  2. từ tiếng Latinhterritōrium

Ví dụ

  • , , .Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO.
  • , .Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở.
  • .Một địa bàn bán hàng được phân chia hợp lý sẽ giúp nhân viên kinh doanh tận dụng tối đa thời gian dành cho khách hàng hiện tại lẫn tiềm năng, đồng thời giảm thiểu thời gian đi lại.

AI