Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Lãnh thổ, vùng lãnh thổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A geographic area under control of a single governing entity such as state or municipality; an area whose borders are determined by the scope of political power rather than solely by natural features such as rivers and ridges.
- Dải đất, khu vựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large extent or tract of land; for example a region, country or district.
- Địa bàn phụ trách, khu vực quản lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A geographic area that a person or organization is responsible for in the course of work.
- Khu vực riêng, lãnh địadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A location or logical space which someone owns or controls.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- territoryDạng gốc (base form)
- territoriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disputed territory | Lãnh thổ tranh chấp | |
| enemy territory | Lãnh thổ địch | |
| familiar territory | Lĩnh vực quen thuộc | |
| occupy territory | Chiếm đóng lãnh thổ | |
| sales territory | Địa bàn bán hàng | |
| uncharted territorydanh từ | danh từ | Vùng đất chưa ai khám phá |
| overseas territorydanh từ | danh từ | Quốc gia hoặc lãnh thổ khác được kiểm soát về mặt chính trị bởi một quốc gia khác nằm ở xa |
| new territorydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với uncharted territory |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Lĩnh vực
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lĩnh vực, phạm viAn area of subject matter, knowledge, or experience.
Họ từ (word family)
cùng gốc territoryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiterritorie
- từ tiếng Latinhterritōrium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO.
- , .Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở.
- .Một địa bàn bán hàng được phân chia hợp lý sẽ giúp nhân viên kinh doanh tận dụng tối đa thời gian dành cho khách hàng hiện tại lẫn tiềm năng, đồng thời giảm thiểu thời gian đi lại.