Dịch

territorial

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌtɛɹ.ɪˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌtɛɹ.əˈtɔɹ.i.əl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc lãnh thổtính từOf, relating to, or restricted to a specific geographic area, or territory.
  2. Liên quan đến địa lýtính từOf or relating to geography or territory.
  3. Được tổ chức cho phòng thủ nội địatính từOrganized for home defence - such as the Territorial Army.
  4. Thành viên dự bịdanh từA non-professional member of a territorial army.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. territorialDạng gốc (base form)
  2. territorialsSố nhiều (plural)
  3. more territorialSo sánh hơn (comparative)
  4. most territorialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

territorial behaviorHành vi lãnh thổ
territorial claimTuyên bố chủ quyền
territorial disputeTranh chấp lãnh thổ
territorial integritydanh từToàn vẹn lãnh thổ
territorial rightsQuyền lãnh thổ
territorial watersdanh từLãnh hải, vùng biển, hải phận
territorial seadanh từCác vùng biển, đại dương thuộc lãnh hải của một quốc gia
Territorial Armydanh từ riêngLực lượng dự bị của Quân đội Anh gồm những người lính bán thời gian

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có tính lãnh thổ
  1. Displaying territoriality.

Nguồn gốc (etymology)

territory-al

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnterritorialis
  2. từ tiếng Latinhterritorium

Ví dụ

  • , , , , .Các nghiên cứu đã thu hẹp phạm vi địa lý xuống các biển hiệu được sử dụng trong các thành phố, thị trấn, vùng ngoại ô, khu vực cụ thể, v.v.
  • (7,175) (7,391) . , .Lực lượng dự bị đã khởi xướng khoảng 7.175 cuộc tiếp xúc trên mặt đất, nhiều hơn so với lực lượng cộng sản khởi xướng chống lại họ (7.391) và nhiều hơn so với quân đội. Như dự đoán, kẻ thù tấn công lực lượng dự bị gần gấp ba lần so với quân đội
  • .Chó có tính lãnh thổ.

AI