Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc lãnh thổtính từOf, relating to, or restricted to a specific geographic area, or territory.
- Liên quan đến địa lýtính từOf or relating to geography or territory.
- Được tổ chức cho phòng thủ nội địatính từOrganized for home defence - such as the Territorial Army.
- Thành viên dự bịdanh từA non-professional member of a territorial army.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- territorialDạng gốc (base form)
- territorialsSố nhiều (plural)
- more territorialSo sánh hơn (comparative)
- most territorialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| territorial behavior | Hành vi lãnh thổ | |
| territorial claim | Tuyên bố chủ quyền | |
| territorial dispute | Tranh chấp lãnh thổ | |
| territorial integritydanh từ | danh từ | Toàn vẹn lãnh thổ |
| territorial rights | Quyền lãnh thổ | |
| territorial watersdanh từ | danh từ | Lãnh hải, vùng biển, hải phận |
| territorial seadanh từ | danh từ | Các vùng biển, đại dương thuộc lãnh hải của một quốc gia |
| Territorial Armydanh từ riêng | danh từ riêng | Lực lượng dự bị của Quân đội Anh gồm những người lính bán thời gian |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có tính lãnh thổ
- Displaying territoriality.
Xuất hiện ở từ khác
- regionalđồng nghĩaCũng nói về lãnh thổ, nhưng thường nhấn mạnh phạm vi hoặc quyền kiểm soát hơn là khu vực hành chính.
Họ từ (word family)
cùng gốc territorialNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , .Các nghiên cứu đã thu hẹp phạm vi địa lý xuống các biển hiệu được sử dụng trong các thành phố, thị trấn, vùng ngoại ô, khu vực cụ thể, v.v.
- (7,175) (7,391) . , .Lực lượng dự bị đã khởi xướng khoảng 7.175 cuộc tiếp xúc trên mặt đất, nhiều hơn so với lực lượng cộng sản khởi xướng chống lại họ (7.391) và nhiều hơn so với quân đội. Như dự đoán, kẻ thù tấn công lực lượng dự bị gần gấp ba lần so với quân đội
- .Chó có tính lãnh thổ.