Dịch

territoriality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thực tế hoặc tình trạng pháp lý của một lãnh thổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact or legal status of being a territory.
  2. Mô hình hành vi ở động vật nhằm xác định và bảo vệ lãnh thổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The pattern of behaviour in animals that defines and defends a territory.
  3. Mô hình hành vi của con người được đặc trưng bởi việc bảo vệ một lãnh thổ hoặc khu vực quan tâm cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pattern of human behaviour characterised by defence of a particular territory or area of interest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. territorialityDạng gốc (base form)
  2. territorialitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI