Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- đất, đất trồng, thổ nhưỡngdanh từA2không đếm được (uncountable)The top layer of earth in which plants grow.
- làm bẩn, vấy bẩn, bị bẩnđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make something dirty or to become dirty.
- lãnh thổ, đất nước, quê hươngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The land of a particular country or one's native land.
- bôi nhọ, làm ô danh, vấy bẩnđộng từC1ngoại động từ (transitive)To damage the reputation or honor of someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- soil sthlàm bẩn cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fertile soil | Đất màu mỡ | |
| foreign soil | Đất khách quê người | |
| native soildanh từ | danh từ | Quê hương xứ sở |
| poor soil | Đất cằn cỗi | |
| sandy soil | Đất pha cát | |
| soil erosion | Xói mòn đất | |
| potting soildanh từ | danh từ | Chất nền dùng để trồng cây trong các thùng chứa, được làm từ nhiều chất khác nhau giúp tăng cường độ ẩm, thoát nước và khả năng sinh sản |
| ABC soildanh từ | danh từ | Đất có cấu tạo phân biệt rõ ràng, có ba loại hoặc tầng đất |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Vết bẩn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vết bẩn, vết nhơThat which soils or pollutes; a stain.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- cleantrái nghĩaLàm bẩn hoặc gây bẩn một vật.
- earthdễ nhầm, đồng nghĩasoil là thuật ngữ nông nghiệp cho đất; earth còn có thể chỉ mặt đất hoặc Trái Đất.
- grounddễ nhầm, đồng nghĩaChỉ lớp đất ở bề mặt, thường dùng để trồng cây; ground có nghĩa rộng hơn.
- landdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ lớp đất trên cùng thường dùng để trồng cây; land có nghĩa rộng hơn.
- sueloTiếng Tây Ban Nhatương đương
- tierraTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc soilNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisoile
- từ tiếng Anglo-Normansoyl“bottom, ground, pavement”
- từ tiếng Latinhsolium“seat, chair; throne”
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisoilen
- từ tiếng Pháp cổsoillier
- từ tiếng Frank*saulijan
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisoyl
- từ tiếng Pháp cổsoil
- từ tiếng Frank*sōlja
Ví dụ
- .Cây cối đang chết dần do đất đai khô cằn.
- , , , , , .Ngoại trừ thời gian vào mùa ở thị trấn, cô dành cả năm để chơi gôn ở St Magnus hoặc Pau, bởi như mọi người Mỹ chân chính, cô từ lâu đã từ bỏ quê hương mình.
- .Đồ màu sáng nhanh bẩn hơn đồ màu tối.