Dịch

soil

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. đất, đất trồng, thổ nhưỡngdanh từA2không đếm được (uncountable)The top layer of earth in which plants grow.
  2. làm bẩn, vấy bẩn, bị bẩnđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make something dirty or to become dirty.
  3. lãnh thổ, đất nước, quê hươngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The land of a particular country or one's native land.
  4. bôi nhọ, làm ô danh, vấy bẩnđộng từC1ngoại động từ (transitive)To damage the reputation or honor of someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soilNguyên thể (infinitive)
  2. soilsSố nhiều (plural)
  3. soiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. soilingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • soil sthlàm bẩn cái gì

Cụm từ (phrase)

fertile soilĐất màu mỡ
foreign soilĐất khách quê người
native soildanh từQuê hương xứ sở
poor soilĐất cằn cỗi
sandy soilĐất pha cát
soil erosionXói mòn đất
potting soildanh từChất nền dùng để trồng cây trong các thùng chứa, được làm từ nhiều chất khác nhau giúp tăng cường độ ẩm, thoát nước và khả năng sinh sản
ABC soildanh từĐất có cấu tạo phân biệt rõ ràng, có ba loại hoặc tầng đất

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Vết bẩn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vết bẩn, vết nhơThat which soils or pollutes; a stain.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đất trồng
Vết bẩn
Bôi nhọ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisoile
  2. từ tiếng Anglo-Normansoyl“bottom, ground, pavement”
  3. từ tiếng Latinhsolium“seat, chair; throne”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisoilen
  2. từ tiếng Pháp cổsoillier
  3. từ tiếng Frank*saulijan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisoyl
  2. từ tiếng Pháp cổsoil
  3. từ tiếng Frank*sōlja

Ví dụ

  • .Cây cối đang chết dần do đất đai khô cằn.
  • , , , , , .Ngoại trừ thời gian vào mùa ở thị trấn, cô dành cả năm để chơi gôn ở St Magnus hoặc Pau, bởi như mọi người Mỹ chân chính, cô từ lâu đã từ bỏ quê hương mình.
  • .Đồ màu sáng nhanh bẩn hơn đồ màu tối.

AI