Dịch

solum

danh từ (noun)
UK/ˈsəʊləm/US/ˈsoʊləm/

Nghĩa chính

  1. Trong một phẫu diện đất, một tập hợp các tầng đất có liên quan có cùng chu kỳ của các quá trình sinh sản; các lớp trên của phẫu diện đất bị ảnh hưởng bởi khí hậudanh từWithin a soil profile, a set of related soil horizons that share the same cycle of pedogenic processes; the upper layers of a soil profile that are affected by climate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. solumDạng gốc (base form)
  2. solumsSố nhiều (plural)
  3. sola (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsolum“base, bottom; soil”

Cùng gốc (doublet)soil

AI