Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Làm tối, làm mờđộng từngoại động từ (transitive)To make dark or darker by reducing light.
- Trở nên tối, tối điđộng từnội động từ (intransitive)To become dark or darker (having less light).
- Trời tối dầnđộng từTo get dark (referring to the sky, either in the evening or as a result of cloud).
- Làm sẫm màu, tô sẫmđộng từngoại động từ (transitive)To make dark or darker in colour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- darkened + nounu ám, tối tămWe walked quickly through the darkened streets.Chúng tôi rảo bước qua những con phố tối tăm.
- darken sthlàm gì tối tăm, u ámIt was a tragedy that darkened his later life.Đó là một bi kịch đã khiến cuộc đời sau này của anh ấy trở nên u ám.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)darken counselLàm cho vấn đề rắc rốidarken a church doorĐến nhà thờ để tham dự một buổi lễdarken someone's doorĐến nơi ở hoặc địa điểm của ai đó, đặc biệt là một vị khách bất ngờnot to darken someone's door againKhông đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữadarken someone's doorwaydarken someone's doorstep
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Sẫm màu lại
- nội động từ (intransitive)Sẫm màu lại, tối điTo become dark or darker in colour.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- lighttrái nghĩaLàm cho mờ tối đi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc darkenNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- […] [] , […][...] chúng [châu chấu] che phủ bề mặt của toàn bộ trái đất, khiến cho vùng đất trở nên tối tăm [...]
- […] :[...] cú và dơi bay vòng quanh những tán cây đang tối dần:
- , ; : .Thường thì, tôi phải vào nhà ngay bây giờ; và cả bạn nữa: trời đang tối dần.