Dịch

darken

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Làm tối, làm mờđộng từngoại động từ (transitive)To make dark or darker by reducing light.
  2. Trở nên tối, tối điđộng từnội động từ (intransitive)To become dark or darker (having less light).
  3. Trời tối dầnđộng từTo get dark (referring to the sky, either in the evening or as a result of cloud).
  4. Làm sẫm màu, tô sẫmđộng từngoại động từ (transitive)To make dark or darker in colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. darkenNguyên thể (infinitive)
  2. darkensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. darkenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. darkeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • darkened + nounu ám, tối tămWe walked quickly through the darkened streets.Chúng tôi rảo bước qua những con phố tối tăm.
  • darken sthlàm gì tối tăm, u ámIt was a tragedy that darkened his later life.Đó là một bi kịch đã khiến cuộc đời sau này của anh ấy trở nên u ám.

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Sẫm màu lại
  1. nội động từ (intransitive)Sẫm màu lại, tối điTo become dark or darker in colour.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm rối
Làm vấy bẩn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

dark-en

  1. từ tiếng Anh trung đạiderkenen
  2. từ tiếng Anh cổ*deorcnian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dirkinōn“to darken”

Ví dụ

  • […] [] , […][...] chúng [châu chấu] che phủ bề mặt của toàn bộ trái đất, khiến cho vùng đất trở nên tối tăm [...]
  • […] :[...] cú và dơi bay vòng quanh những tán cây đang tối dần:
  • , ; : .Thường thì, tôi phải vào nhà ngay bây giờ; và cả bạn nữa: trời đang tối dần.

AI