Dịch

foil

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Lá kim loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very thin sheet of metal.
  2. Màng nhựa mỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very thin sheet of plastic.
  3. Giấy bạc, giấy nhômdanh từkhông đếm được (uncountable)Thin aluminium/aluminum (or, formerly, tin) used for wrapping food.
  4. Bọc giấy bạcđộng từngoại động từ (transitive)To cover or wrap with foil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foilNguyên thể (infinitive)
  2. foilsSố nhiều (plural)
  3. foiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. foilingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • foil (for sb/sth)vật làm nổi bật ai/cái gì
  • foil sthlàm hỏng, ngăn chặn cái gìto foil a plan/crime/plotlàm hỏng một kế hoạch/vụ tội phạm/âm mưu
  • foil sb (in sth)ngăn cản ai (làm việc gì)They were foiled in their attempt to smuggle the paintings.Họ đã bị ngăn chặn trong nỗ lực buôn lậu các bức tranh.

Cụm từ (phrase)

aluminum foilGiấy nhôm, giấy bạc
foil an attemptChặn đứng một âm mưu
foil someone's planPhá vỡ kế hoạch của ai
perfect foilNét tương phản hoàn hảo
serve as a foil toLàm nổi bật cho
tin foilGiấy thiếc, giấy bạc
bow foildanh từCánh dưới nước có thể thu vào được gắn vào mũi tàu
gold foildanh từTấm vàng mỏng dày hơn vàng lá

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 7
Lá lót đá quý
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin layer of metal put between a jewel and its setting to make it seem more brilliant.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifoyle
  2. từ tiếng Pháp trung đạifueille
  3. từ tiếng Pháp cổfueille“plant leaf”

Cùng gốc (doublet)foliofoliumphyllophyllon

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifoilen“spoil a scent trail by crossing it”
  2. từ tiếng Pháp cổfouler“tread on, trample”
  3. từ tiếng Latinhfullō“to trample, full”
danh từ
  1. từ tiếng Phápfoulis

Ví dụ

  • gói bánh mì kẹp trong giấy bạc
  • , , well-realized .Khi Mèo Đi Hia nhận ra danh tiếng huyền thoại không thể thay thế cho sự kết nối giữa các cá nhân, tương tác của chú với Kitty và chú chó trị liệu bắt đầu có sức nặng đáng ngạc nhiên, trong khi Goldilocks đóng vai trò là một nhân vật tương phản sắc sảo có nhiều điểm chung với Mèo Đi Hia hơn là vẻ bề ngoài.
  • .Họ đã phá vỡ các kế hoạch của tôi.

AI