Dịch

folio

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tờ sách, lá sáchdanh từA leaf of a book or manuscript.
  2. Trang sáchdanh từA page of a book, that is, one side of a leaf of a book.
  3. Số trangdanh từA page number. The even folios are on the left-hand pages and the odd folios on the right-hand pages.
  4. Đánh số trangđộng từngoại động từ (transitive)To put a serial number on (a folio or page, or on all the folios or pages of a book); to foliate, to page.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. folioNguyên thể (infinitive)
  2. foliosSố nhiều (plural)
  3. folioedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. folioingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

first foliodanh từTuyển tập các vở kịch của William Shakespeare được xuất bản năm 1623. Bộ sưu tập đầu tiên như vậy được in ở định dạng folio
folio postdanh từTờ giấy viết phẳng, thường có kích thước 17 x 24 inch
blind foliodanh từSố trang được đếm nhưng không được in trên trang

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tờ giấy gấp đôi
  1. A sheet of paper folded in half.

Ví dụ

  • . […] .verso trang bên trái của một cuốn sách thường được xác định bằng số trang chẵn. [...] recto trang bên phải của một cuốn sách thường được xác định bằng số trang lẻ.
  • copying-machine, , , , , , : , .Chiếc máy sao chép bỏ túi này, nhờ đó các lá thư và văn bản ở mọi kích cỡ, thậm chí cả khổ folio, có thể được sao chép rất nhanh chóng, bao gồm một máy ép dài bốn inch, với một ống nhỏ chứa bút và mực: toàn bộ thiết bị có thể được mang theo thuận tiện trong túi, và giá cả rất phải chăng.
  • , constable’s .Đức tính được cho là của những cuốn sách khổ lớn đầy rẫy những lập luận đanh thép được cho là nằm ở chính chúng, giống như một phần uy nghiêm của Đế quốc Anh nằm trong dùi cui của cảnh sát.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifolio“leaf of a book”
  2. từ tiếng Latinh trung đạifoliō
  3. từ tiếng Latinh muộnfoliō

Cùng gốc (doublet)foilfoliumphyllophyllon

Ngôn ngữ khác

AI