Dịch

fo

C2danh từ (noun)giới từ (preposition)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của foliodanh từAbbreviation of folio, page and book size (10"-12.5" x 15"-20").
  2. Dạng viết khác của fo'giới từAlternative spelling of fo'.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foDạng gốc (base form)
  2. fosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fo.danh từViết tắt của folio
Tre-Fodanh từ riêngThành phố Winston-Salem, Bắc Carolina
fo'c'sledanh từPhần boong ở mũi tàu
fo shizzlecụm giới từChắc chắn rồi; tất nhiên rồi; ngay thôi
fo'c's'le lampdanh từNgọn đèn dự báo
izzle fo shizzlethán từDạng fo shizzle nhấn mạnh và quen thuộc hơn; “Chắc chắn rồi, bạn của tôi”, dùng để nhấn mạnh câu sau
fo shizzle my nizzlethán từDạng fo shizzle nhấn mạnh và quen thuộc hơn; “Chắc chắn rồi, bạn của tôi”, dùng để nhấn mạnh câu sau

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ folio

Ví dụ

  • , .. , ..- , Yih-jiun, Guang .Lưu Dực Quân, giáo sư quan hệ công chúng tại Đại học Phật Quang ở Đài Loan, cho rằng Biden, với tư cách cựu phó tổng thống Mỹ và từng là thành viên Ủy ban Đối ngoại Thượng viện, có thể sẽ duy trì chính sách Mỹ - Trung hiện nay.

AI