fo
C2danh từ (noun)giới từ (preposition)
Nghĩa chính
- Viết tắt của foliodanh từAbbreviation of folio, page and book size (10"-12.5" x 15"-20").
- Dạng viết khác của fo'giới từAlternative spelling of fo'.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foDạng gốc (base form)
- fosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fo.danh từ | danh từ | Viết tắt của folio |
| Tre-Fodanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố Winston-Salem, Bắc Carolina |
| fo'c'sledanh từ | danh từ | Phần boong ở mũi tàu |
| fo shizzlecụm giới từ | cụm giới từ | Chắc chắn rồi; tất nhiên rồi; ngay thôi |
| fo'c's'le lampdanh từ | danh từ | Ngọn đèn dự báo |
| izzle fo shizzlethán từ | thán từ | Dạng fo shizzle nhấn mạnh và quen thuộc hơn; “Chắc chắn rồi, bạn của tôi”, dùng để nhấn mạnh câu sau |
| fo shizzle my nizzlethán từ | thán từ | Dạng fo shizzle nhấn mạnh và quen thuộc hơn; “Chắc chắn rồi, bạn của tôi”, dùng để nhấn mạnh câu sau |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ folio
Ví dụ
- , .. , ..- , Yih-jiun, Guang .Lưu Dực Quân, giáo sư quan hệ công chúng tại Đại học Phật Quang ở Đài Loan, cho rằng Biden, với tư cách cựu phó tổng thống Mỹ và từng là thành viên Ủy ban Đối ngoại Thượng viện, có thể sẽ duy trì chính sách Mỹ - Trung hiện nay.