Dịch

folium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tờ (2 trang) của bản mã hoặc bản thảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A leaf (2 pages) of a codex or manuscript.
  2. Tài liệu đóng vai trò là hồ sơ pháp lý của một giao dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A document that acts as the legal record of a transaction.
  3. Giấy chứng nhận danh hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A certificate of title.
  4. Tấm hoặc tấm mỏng của đá hoặc khoáng chất có ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin sheet or plate of a foliated rock or mineral.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. foliumDạng gốc (base form)
  2. folia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. foliumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

folium of Descartesdanh từĐường cong đại số được xác định bởi phương trình ẩn x³+y³-3axy=0

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Thùy trên một cấu trúc phân nhánh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lobe on a branching structure.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfolium“leaf”

Cùng gốc (doublet)foilfoliophyllophyllon

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , , .

AI