folium
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tờ (2 trang) của bản mã hoặc bản thảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A leaf (2 pages) of a codex or manuscript.
- Tài liệu đóng vai trò là hồ sơ pháp lý của một giao dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A document that acts as the legal record of a transaction.
- Giấy chứng nhận danh hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A certificate of title.
- Tấm hoặc tấm mỏng của đá hoặc khoáng chất có ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin sheet or plate of a foliated rock or mineral.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- foliumDạng gốc (base form)
- folia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- foliumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| folium of Descartesdanh từ | danh từ | Đường cong đại số được xác định bởi phương trình ẩn x³+y³-3axy=0 |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Thùy trên một cấu trúc phân nhánh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lobe on a branching structure.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc foliumVí dụ
- , .
- .
- , , .