Dịch

turnsole

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vòi heliotrope; được đặt tên như vậy vì hoa của nó được cho là hướng về phía mặt trờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heliotrope; so named because its flowers are supposed to turn toward the sun.
  2. Bông hoa hướng dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sunflower.
  3. Đợt nắng mặt trời (Euphorbia helioscopia)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sun spurge (Euphorbia helioscopia).
  4. Cây hưng phấn Chrozophora tinctoriadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The euphorbiaceous plant Chrozophora tinctoria.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turnsoleDạng gốc (base form)
  2. turnsolesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thuốc nhuộm màu tím thu được từ Chrozophora tinctoria
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A purple dye obtained from Chrozophora tinctoria.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháptournesol

AI