turnsole
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vòi heliotrope; được đặt tên như vậy vì hoa của nó được cho là hướng về phía mặt trờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heliotrope; so named because its flowers are supposed to turn toward the sun.
- Bông hoa hướng dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sunflower.
- Đợt nắng mặt trời (Euphorbia helioscopia)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sun spurge (Euphorbia helioscopia).
- Cây hưng phấn Chrozophora tinctoriadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The euphorbiaceous plant Chrozophora tinctoria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turnsoleDạng gốc (base form)
- turnsolesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thuốc nhuộm màu tím thu được từ Chrozophora tinctoria
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A purple dye obtained from Chrozophora tinctoria.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháptournesol