Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Liên quan đến látính từOf or relating to leaves.
- Có hình dạng giống hoặc giống như một chiếc lá; giống như chiếc látính từShaped like or otherwise resembling a leaf; leaflike.
- Đường cong logicycledanh từA logocyclic curve.
- Thêm số vào (một trang hoặc trang, hoặc tất cả các trang hoặc trang của một cuốn sách); Ngoài ra, để thêm số vào trang hoặc trang của (cuốn sách); folio, để trang, để phân trangđộng từngoại động từ (transitive)To add numbers to (a folio or leaf, or all the folios or leaves, of a book); also, to add numbers to the folios or leaves of (a book); to folio, to page, to paginate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foliateNguyên thể (infinitive)
- foliatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- foliatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- foliatingPhân từ I (present participle)
- more foliateSo sánh hơn (comparative)
- most foliateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foliate curvedanh từ | danh từ | Lá |
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Động từ (verb) 5
Của một đường cong: có hai nhánh vô hạn có một đường tiệm cận chung và một vòng lặp hình chiếc lá
- Of a curve: having two infinite branches with a common asymptote, and a leaf-shaped loop.
Ví dụ
- , , , , . […] : ; ; .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa