Dịch

foliate

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Liên quan đến látính từOf or relating to leaves.
  2. Có hình dạng giống hoặc giống như một chiếc lá; giống như chiếc látính từShaped like or otherwise resembling a leaf; leaflike.
  3. Đường cong logicycledanh từA logocyclic curve.
  4. Thêm số vào (một trang hoặc trang, hoặc tất cả các trang hoặc trang của một cuốn sách); Ngoài ra, để thêm số vào trang hoặc trang của (cuốn sách); folio, để trang, để phân trangđộng từngoại động từ (transitive)To add numbers to (a folio or leaf, or all the folios or leaves, of a book); also, to add numbers to the folios or leaves of (a book); to folio, to page, to paginate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foliateNguyên thể (infinitive)
  2. foliatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. foliatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. foliatingPhân từ I (present participle)
  5. more foliateSo sánh hơn (comparative)
  6. most foliateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

foliate curvedanh từLá

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Động từ (verb) 5
Của một đường cong: có hai nhánh vô hạn có một đường tiệm cận chung và một vòng lặp hình chiếc lá
  1. Of a curve: having two infinite branches with a common asymptote, and a leaf-shaped loop.

Ví dụ

  • , , , , . […] : ; ; .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhfoliātus“having leaves, leafy, leaved”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰleh₃-“blossom, flower”
danh từ

folia-ate

động từ

folium“leaf”-ate

AI