Dịch

leaved

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cánh, có látính từkhông so sánh (not comparable)Having a leaf, leaves or folds.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

broad-leavedtính từCó lá tương đối rộng
oak-leavedtính từDùng trong tên của nhiều loại cây khác nhau, lá của chúng giống với lá sồi
ivy-leavedtính từDùng trong tên của nhiều loại cây khác nhau, lá của chúng giống với lá thường xuân
tea-leavedtính từGiống lá cây chè, cụ thể là lá liễu
fig-leavedtính từDùng trong tên của nhiều loại cây khác nhau có lá giống với lá sung
maple-leavedtính từCó lá hình dáng giống lá phong
ash-leaved mapledanh từCác cây thuộc loài Acer negundo
net-leaved poisondanh từCây Gastrolobium glaucum

Họ từ (word family)

cùng gốc leaved

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

leaf-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạileuued
động từ

leave-ed

AI