leaved
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có cánh, có látính từkhông so sánh (not comparable)Having a leaf, leaves or folds.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broad-leavedtính từ | tính từ | Có lá tương đối rộng |
| oak-leavedtính từ | tính từ | Dùng trong tên của nhiều loại cây khác nhau, lá của chúng giống với lá sồi |
| ivy-leavedtính từ | tính từ | Dùng trong tên của nhiều loại cây khác nhau, lá của chúng giống với lá thường xuân |
| tea-leavedtính từ | tính từ | Giống lá cây chè, cụ thể là lá liễu |
| fig-leavedtính từ | tính từ | Dùng trong tên của nhiều loại cây khác nhau có lá giống với lá sung |
| maple-leavedtính từ | tính từ | Có lá hình dáng giống lá phong |
| ash-leaved mapledanh từ | danh từ | Các cây thuộc loài Acer negundo |
| net-leaved poisondanh từ | danh từ | Cây Gastrolobium glaucum |