Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Lá câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The usually green and flat organ that represents the most prominent feature of most vegetative plants.
- Lá cây, bộ phận dạng ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A foliage leaf or any of the many and often considerably different structures it can specialise into.
- Vật hình ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything resembling the leaf of a plant.
- Ra láđộng từnội động từ (intransitive)To produce leaves; put forth foliage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- leafNguyên thể (infinitive)
- leafsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- leaves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- leafedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leafingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in leafđang ra láFew trees are in leaf yet.Ít cây nào đã ra lá.
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 2
Tờ giấy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sheet of a book, magazine, etc. (consisting of two pages, one on each face of the leaf).
Ví dụ
- “” ( ) .Bướm ma không tai trở nên “vô hình” trước dơi bằng cách tạo các cụm giao phối gần (dưới nửa mét) phía trên thảm thực vật và hòa lẫn hiệu quả vào mớ tiếng vang mà dơi nhận được từ lá và thân cây xung quanh.
- — .Từ trước đến nay các nhà quảng cáo phải mua và trả tiền cho một tờ giấy — hai trang.
- , ' .Rồi đồng cỏ nở hoa, rồi đâm chồi nảy lộc / Tất cả là do bài ca cổ ngữ.
Họ từ (word family)
cùng gốc leafNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilef
- từ tiếng Anh cổlēaf
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*laub
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung