leaflets là số nhiều của leaflet
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lá chétdanh từOne of the components of a compound leaf.
- Lá non, lá nhỏdanh từA small plant leaf.
- Tờ rơi, tờ quảng cáodanh từA small sheet of paper containing information, used for dissemination of said information, often an advertisement.
- Phát tờ rơiđộng từngoại động từ (transitive)To distribute leaflets to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leafletNguyên thể (infinitive)
- leafletsSố nhiều (plural)
- leaflettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leafletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leafletingPhân từ I (present participle)
- leaflettingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- leaflet (sb/sth)phát tờ rơi (cho ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distribute a leaflet | Phát tờ rơi | |
| information leaflet | Tờ rơi thông tin | |
| promotional leaflet | Tờ rơi quảng cáo | |
| package leafletdanh từ | danh từ | Tờ rơi đính kèm trong bao bì thuốc, cung cấp thông tin về thuốc cho người bệnh |
| patient information leafletdanh từ | danh từ | Tờ rơi đính kèm trong bao bì thuốc, cung cấp thông tin về thuốc cho người bệnh |
| intergeniculate leafletdanh từ | danh từ | Phân khu đặc biệt của phức hợp gối bên ở một số loài gặm nhấm tham gia vào việc điều hòa nhịp sinh học |
| leaflet propaganda | Chưa có nghĩa | |
| leaflet drop | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lá van
- Lá van, mảnh vanA flap of a valve of a heart or blood vessel.
Xuất hiện ở từ khác
- pamphletđồng nghĩa, dễ nhầmthường là một tờ đơn lẻ
Họ từ (word family)
cùng gốc leafletVí dụ
- .Những chiếc lá non mới ở đầu cành có màu xanh nhạt hơn những chiếc lá già.
- car's .Một tờ rơi đã được để dưới cần gạt nước kính chắn gió của ô tô.
- : 3,000 Monsal 98% . & .Buxton: Khảo sát 3.000 người dùng tuyến Monsal Trail cho thấy 98% ủng hộ việc xây dựng lại đường sắt đến Matlock. Nhóm Hành động Đường sắt Manchester & East Midlands đã phát tờ rơi tới các hộ gia đình để vận động sự ủng hộ cho chiến dịch mở cửa trở lại.