Dịch

leaflets là số nhiều của leaflet

leaflet

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lá chétdanh từOne of the components of a compound leaf.
  2. Lá non, lá nhỏdanh từA small plant leaf.
  3. Tờ rơi, tờ quảng cáodanh từA small sheet of paper containing information, used for dissemination of said information, often an advertisement.
  4. Phát tờ rơiđộng từngoại động từ (transitive)To distribute leaflets to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leafletNguyên thể (infinitive)
  2. leafletsSố nhiều (plural)
  3. leaflettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leafletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. leafletingPhân từ I (present participle)
  6. leaflettingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • leaflet (sb/sth)phát tờ rơi (cho ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

distribute a leafletPhát tờ rơi
information leafletTờ rơi thông tin
promotional leafletTờ rơi quảng cáo
package leafletdanh từTờ rơi đính kèm trong bao bì thuốc, cung cấp thông tin về thuốc cho người bệnh
patient information leafletdanh từTờ rơi đính kèm trong bao bì thuốc, cung cấp thông tin về thuốc cho người bệnh
intergeniculate leafletdanh từPhân khu đặc biệt của phức hợp gối bên ở một số loài gặm nhấm tham gia vào việc điều hòa nhịp sinh học
leaflet propagandaChưa có nghĩa
leaflet dropChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lá van
  1. Lá van, mảnh vanA flap of a valve of a heart or blood vessel.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tờ rơi
Phát tờ rơi

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Những chiếc lá non mới ở đầu cành có màu xanh nhạt hơn những chiếc lá già.
  • car's .Một tờ rơi đã được để dưới cần gạt nước kính chắn gió của ô tô.
  • : 3,000 Monsal 98% . & .Buxton: Khảo sát 3.000 người dùng tuyến Monsal Trail cho thấy 98% ủng hộ việc xây dựng lại đường sắt đến Matlock. Nhóm Hành động Đường sắt Manchester & East Midlands đã phát tờ rơi tới các hộ gia đình để vận động sự ủng hộ cho chiến dịch mở cửa trở lại.

AI