Dịch

catalog là dạng chuẩn Mỹ của catalogue

catalogue

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkæt.əˌlɒɡ/US/ˈkæt.əˌlɔɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Danh mục liệt kêdanh từA systematic list of books, names, pictures, etc.
  2. Danh sách đầy đủ, bảng kêdanh từA complete (usually alphabetical or chronological) list of items.
  3. Mục lục thư việndanh từA list of all the publications in a library; a library catalogue.
  4. Ghi vào danh mục, vào sổđộng từTo put into a catalogue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catalogueNguyên thể (infinitive)
  2. cataloguesSố nhiều (plural)
  3. cataloguedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cataloguingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • catalogue sthlập danh mục cái gì

Cụm từ (phrase)

catalogue of disastersChuỗi thảm họa
catalogue of errorsChuỗi sai lầm
exhibition catalogueDanh mục triển lãm
library catalogueMục lục thư viện
mail-order catalogueDanh mục đặt hàng qua bưu điện
online catalogueDanh mục trực tuyến
card cataloguedanh từBộ sưu tập thẻ, được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái hoặc số, liệt kê và mô tả các tài liệu, chẳng hạn như (đặc biệt) sách và tạp chí định kỳ trong bộ sưu tập của thư viện hoặc kho và thiết bị của một số doanh nghiệp
e-cataloguedanh từDanh mục ở định dạng điện tử

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Cuốn mẫu hàng
  1. Cuốn mẫu hàng, ca-ta-lô bán hàngA retailer's magazine detailing the products they sell, allowing the reader to order them for delivery.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lập danh mục

Nguồn gốc (etymology)

cata--logue

  1. từ tiếng Anh trung đạicathaloge
  2. từ tiếng Pháp cổcatalogue
  3. từ tiếng Latinh muộncatalogus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Ông dự định xuất bản một cuốn hệ thực vật của hòn đảo, và đã phác thảo một danh mục tên đồng nghĩa, trong đó thỉnh thoảng ông chèn vào các mô tả chi tiết được rút ra từ các mẫu vật sống của những loài mà ông thu thập được.
  • 1994, .Những hậu quả đã được Ủy ban Hoàng gia về Ô nhiễm Môi trường lập danh mục ghi nhận vào năm 1994, cơ quan này đã khuyến nghị một số biện pháp nhằm kiềm chế lượng phát thải khí nhà kính.
  • .Cuốn danh mục này đã lỗi thời rồi.

AI