Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lời nói, hay cách nói, lối kể chuyện, diễn ngôn logichậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)không so sánh (not comparable)Speech, or a way of speaking, a narrative, logical discourse.
- Phóng viên (tương đồng hoặc tương tự)hậu tốkhông so sánh (not comparable)A correspondent (homologue or analogue).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -logueDạng gốc (base form)
- -loguesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Hậu tố 2
Đồng nghĩa với -logist
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)không so sánh (not comparable)Synonym of -logist.
Nguồn gốc (etymology)
hậu tố
- mượn từ tiếng Pháp trung đại-logue
- từ tiếng Latinh cổ điển-logus
- từ tiếng Hy Lạp cổ-λόγος-lógos“a student of or specialist in a field; type of discourse”
hậu tố
Tạo ngược từ analogue