Dịch

-logue

hậu tố
UK/ˌlɒɡ/US/ˌlɔɡ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lời nói, hay cách nói, lối kể chuyện, diễn ngôn logichậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)không so sánh (not comparable)Speech, or a way of speaking, a narrative, logical discourse.
  2. Phóng viên (tương đồng hoặc tương tự)hậu tốkhông so sánh (not comparable)A correspondent (homologue or analogue).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -logueDạng gốc (base form)
  2. -loguesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Hậu tố 2
Đồng nghĩa với -logist
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)không so sánh (not comparable)Synonym of -logist.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đại-logue
  2. từ tiếng Latinh cổ điển-logus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổ-λόγος-lógos“a student of or specialist in a field; type of discourse”
hậu tố

Tạo ngược từ analogue

AI