Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật tương tựdanh từđếm được (countable)Something that bears an analogy to something else.
- Cơ quan tương đồngdanh từđếm được (countable)An organ or structure that is similar in function to one in another kind of organism but is of dissimilar evolutionary origin.
- Dạng chính tả khác của analogdanh từAlternative spelling of analog (“A structural derivative of a parent compound that differs from it by only one or a few atoms or substituent groups; (usually, especially) such a molecule that retains most of the same chemical properties.”)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- analogueDạng gốc (base form)
- analoguesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| analogue watchdanh từ | danh từ | Đồng hồ (đồng hồ đeo tay hoặc đồng hồ bỏ túi) có mặt đồng hồ hiển thị thời gian bằng mặt số và kim (mặt đồng hồ truyền thống) |
| analogue horrordanh từ | danh từ | Tiểu thể loại kinh dị sử dụng các dấu hiệu trực quan của thiết bị âm thanh và video tương tự chất lượng thấp có chủ ý |
| insulin analoguedanh từ | danh từ | Các chất tương tự phân tử của insulin nội sinh có hoạt tính phối tử thụ thể insulin tương tự nhưng phù hợp với các khoảng thời gian sinh khả dụng và tác dụng khác nhau; được sản xuất tái tổ hợp và được sử dụng làm thuốc điều trị bệnh tiểu đường; thường được hoán dụ gọi là insulin, mặc dù có những sửa đổi về mặt phân tử |
| carbene analoguedanh từ | danh từ | Các hiđrua có cấu trúc tương tự cấu trúc của cacben |
| analogue circuit | Chưa có nghĩa | |
| analogue clock | Chưa có nghĩa | |
| analogue computer | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dạng chính tả khác của analog
- không so sánh (not comparable)Alternative spelling of analog.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc analogueNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , — .Ban đầu được các nhà nghiên cứu Nhật Bản thiết kế cho bệnh cúm, loại thuốc này là một chất tương tự nucleoside — một phân tử trông giống như khối cấu dựng vật liệu di truyền.
- .Cô ấy có một chiếc đồng hồ cơ.
- .Cửa hàng bán đồng hồ kim và đồng hồ số.
Xuất hiện ở từ khác
- digitaltrái nghĩađối lập với kỹ thuật số, dùng tín hiệu tương tự