analógico
B1tính từ (adjective)
/anaˈloxiko/nguồn
Nghĩa chính
- Tương tự, analogtính từanalogue, analog (in which the value of a data is represented by a continuous variable)
- Tương tự, tương đồngtính từanalogous, analogic, analogical (relating to or having analogy)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- analógicoDạng gốc (base form)
- analógicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- analógicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- analógicaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reloj analógico | Đồng hồ analog | |
| apagón analógico | Tắt analog; ASO (ngưng phát sóng analog của các nhà khai thác truyền hình) |
Ví dụ
- ¿ , ?Bạn thích loại đồng hồ nào hơn, đồng hồ số hay đồng hồ kim?
- .Cần bắt đầu quay trở lại một chút với công nghệ analog.
- .Đồng hồ của tôi là đồng hồ kim.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tương tự
Họ từ (word family)
cùng gốc analógicoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- digitaldễ nhầm, trái nghĩadigital ≠ analog; analog dùng kim hoặc tín hiệu liên tục