digital
A2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/dixiˈtal/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- kỹ thuật số, điện tửtính từA2relating to digital technology, using bits to store or transmit information
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- digitalDạng gốc (base form)
- digitalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brecha digital | Khoảng cách số | |
| era digital | Thời đại số | |
| firma digital | Chữ ký số | |
| huella digitaldanh từ | danh từ | Vân tay |
| reloj digital | Đồng hồ điện tử | |
| prensa digitaldanh từ | danh từ | Báo chí kỹ thuật số |
| guerra digitaldanh từ | danh từ | Chiến tranh kỹ thuật số |
| biblioteca digitaldanh từ | danh từ | Thư viện số |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc ngón tay
- Thuộc ngón tay, thuộc ngón chândigital; having to do with the fingers or toes
Họ từ (word family)
cùng gốc digitalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ , ?Bạn thích loại đồng hồ nào hơn, đồng hồ điện tử hay đồng hồ kim?
- .Canada áp thuế đối với các dịch vụ kỹ thuật số.
- .Không có hai người nào có dấu vân tay giống hệt nhau.