Dịch

foxglove

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây mao địa hoàngdanh từAny of genus Digitalis of about twenty species of herbaceous biennials native to the Old World, certain of which are prized for their showy flowers. The drug digitalis or digoxin was first isolated from the plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foxgloveDạng gốc (base form)
  2. foxglovesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

foxglove pugdanh từLoài sâu bướm hình học thuộc loài Eupithecia pulchellata, được tìm thấy ở châu Âu, với các dải màu nâu sẫm và màu cam nhạt xen kẽ trên cánh trước
foxglove treedanh từĐồng nghĩa với princess tree
foxglove aphiddanh từRệp thuộc loài Aulacorthum solani
false foxglovedanh từCác chi Agalinis (đồng nghĩa Gerardia) của thực vật có hoa
common foxglovedanh từDigitalis purpurea (tím mao địa hoàng)
lady's foxglovedanh từCon cáo thuộc loài Digitalis purpurea
creeping foxglovedanh từĐồng nghĩa với Chinese violet
Grecian foxgloveChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

foxglove

  1. từ tiếng Anh trung đạifox-glove
  2. từ tiếng Anh cổfoxes glōfa“foxglove”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • , ' , ' .

AI