foxglove
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây mao địa hoàngdanh từAny of genus Digitalis of about twenty species of herbaceous biennials native to the Old World, certain of which are prized for their showy flowers. The drug digitalis or digoxin was first isolated from the plant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foxgloveDạng gốc (base form)
- foxglovesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foxglove pugdanh từ | danh từ | Loài sâu bướm hình học thuộc loài Eupithecia pulchellata, được tìm thấy ở châu Âu, với các dải màu nâu sẫm và màu cam nhạt xen kẽ trên cánh trước |
| foxglove treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với princess tree |
| foxglove aphiddanh từ | danh từ | Rệp thuộc loài Aulacorthum solani |
| false foxglovedanh từ | danh từ | Các chi Agalinis (đồng nghĩa Gerardia) của thực vật có hoa |
| common foxglovedanh từ | danh từ | Digitalis purpurea (tím mao địa hoàng) |
| lady's foxglovedanh từ | danh từ | Con cáo thuộc loài Digitalis purpurea |
| creeping foxglovedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Chinese violet |
| Grecian foxglove | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , ' , ' .