Dịch

glove

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Găng taydanh từAn item of clothing, covering all or part of the hand and fingers, but usually allowing independent movement of the fingers.
  2. Găng bắt bóngdanh từA baseball mitt.
  3. Khả năng bắt bóngdanh từThe ability to catch a hit ball.
  4. Bắt bóng bằng găngđộng từngoại động từ (transitive)To catch the ball in a baseball mitt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gloveNguyên thể (infinitive)
  2. glovesSố nhiều (plural)
  3. glovedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glovingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Bao cao su
  1. A condom.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiglove
  2. từ tiếng Anh cổglōf
  3. từ tiếng German nguyên thủy*galōfô“glove”

Ví dụ

  • .Nhà vô địch quyền anh đã buộc dây găng tay trước trận đấu lớn.
  • , .. ; , quẳng găng tay xuống, nghĩa là đưa ra lời thách đấu; nhặt găng tay lên, nghĩa là chấp nhận lời thách đấu
  • .Anh ấy bắt gọn cú đánh bóng thẳng vào găng tay để tạo ra cú loại thứ ba.

AI