Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Găng taydanh từAn item of clothing, covering all or part of the hand and fingers, but usually allowing independent movement of the fingers.
- Găng bắt bóngdanh từA baseball mitt.
- Khả năng bắt bóngdanh từThe ability to catch a hit ball.
- Bắt bóng bằng găngđộng từngoại động từ (transitive)To catch the ball in a baseball mitt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Bao cao su
- A condom.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc gloveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiglove
- từ tiếng Anh cổglōf
- từ tiếng German nguyên thủy*galōfô“glove”
Ví dụ
- .Nhà vô địch quyền anh đã buộc dây găng tay trước trận đấu lớn.
- , .. ; , quẳng găng tay xuống, nghĩa là đưa ra lời thách đấu; nhặt găng tay lên, nghĩa là chấp nhận lời thách đấu
- .Anh ấy bắt gọn cú đánh bóng thẳng vào găng tay để tạo ra cú loại thứ ba.