gauntlet
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Găng tay giáp, găng sắtdanh từProtective armor for the hands, formerly thrown down as a challenge to combat.
- Găng tay dàidanh từA long glove covering the wrist.
- Dây phơi, dây căngdanh từA rope on which hammocks or clothes are hung for drying.
- Ban bệnh pellagra ở taydanh từAn eruption of pellagra on the hands.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gauntletDạng gốc (base form)
- gauntletsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| run the gauntletđộng từ | động từ | Trải qua một loạt các bài kiểm tra hoặc thử thách |
| throw down the gauntletđộng từ | động từ | Thách đấu |
| running the gauntletdanh từ | danh từ | Hình thức trừng phạt thể xác mà một người bị buộc phải chạy qua hàng đôi binh lính đang cố gắng tấn công anh ta khi họ đi qua |
| take up the gauntletđộng từ | động từ | Nhận đấu, nhận lời thách |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Đòn tấn công gọng kìm
- A simultaneous attack from two or more sides.
Ví dụ
- .Con diều hâu không còn lao vút đi từ găng tay để bay lượn trên không trung săn mồi.
- .Chúng tôi phải vượt qua vòng vây khốc liệt của các lực lượng phòng thủ cố thủ.
- ?Liệu bạn có dám nhận lời thách thức không?
Họ từ (word family)
cùng gốc gauntletNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigauntelett
- từ tiếng Pháp cổgantelet“gauntlet worn by a knight in armor, a token of one's personality or person, and symbolizing a challenge”
- từ tiếng Frank*wantu“glove; mitten”
danh từ
- từ tiếng Thụy Điểngatlopp“passageway”
- từ Old Swedishgata“lane”