Nghĩa chính
- Găng tay hở ngón, bao taydanh từA mitten
- Găng tay lò nướng, găng tay bóng chàydanh từAn oversized, protective glove such as an oven mitt or a baseball mitt.
- Bàn tay, taydanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A hand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mittDạng gốc (base form)
- mittsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oven mittdanh từ | danh từ | Chiếc găng tay lò nướng |
| big mitt mandanh từ | danh từ | Lá bài |
| garbage mittdanh từ | danh từ | Găng tay da dày, có lớp lót dày |
| washing mittdanh từ | danh từ | Miếng vải bông hình găng tay dùng để vệ sinh cá nhân |
| baseball mittdanh từ | danh từ | Găng tay dùng khi chơi bóng chày để bảo vệ bàn tay và tăng cường khả năng bắt bóng |
| catcher's mittdanh từ | danh từ | Chiếc găng tay bảo hộ lớn được người bắt bóng sử dụng khi chơi bóng chày |
| mitten ontođộng từ | động từ | Nắm bắt, lấy hoặc giữ |
| frozen mittencụm từ | cụm từ | (Từ lóng) Sự đón tiếp lạnh nhạt |
Họ từ (word family)
cùng gốc mitt- mittenLoại găng tay hoặc quần áo bao phủ bàn tay có vỏ bọc riêng cho ngón cái, nhưng không dành cho các ngón khác, được bao bọc trong một phần duy nhất hoặc không được che phủdanh từ, động từ
- mittyChim hải âu bãodanh từ
- mittentPhát ra những chất hài hước có hạitính từ
- mittfulĐủ để lấp đầy một chiếc găng tay; một số ítdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ mitten
Ví dụ
- " , ," . ."Đưa tay đây nào bạn tôi," Alf nói. Tôi giơ tay ra phía anh ấy.
- ?Bạn có găng tay lò nướng không?
- ?Bạn là người ủng hộ Mitt Romney hay Barack Obama?