Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oven mitt
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ʌ
v
ə
n
ˈ
m
ɪ
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chiếc găng tay lò nướng
danh từ
An oven glove.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
oven mitt
Dạng gốc
(base form)
oven mitt
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Where
is
your
oven
mitt
?
Mary
burned
herself
badly
when
she
took
the
pie
pan
out
of
the
oven
without
using
an
oven
mitt
.
Hand
me
that
oven
mitt
.
Xem thêm 2 ví dụ
Nguồn gốc
(etymology)
oven
+
mitt
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
manopla
Găng tay lò nướng
AI
1
Chiếc găng tay lò nướng
1
Chiếc găng tay lò nướng
1
Chiếc găng tay lò nướng