Nghĩa chính
- Thợ làm găng tay, người bán găng taydanh từA person who makes or sells gloves.
- Người múa găng taydanh từA person who performs gloving or dances with LED lights on their fingertips.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gloverDạng gốc (base form)
- gloversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Glover Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Grenada |
| Glover's towerdanh từ | danh từ | Tháp hoặc buồng lớn được sử dụng trong sản xuất axit sulfuric, để ngưng tụ axit thô và cung cấp axit đậm đặc chứa khói nitơ. Những khói này, như một chất xúc tác, có tác dụng chuyển đổi lưu huỳnh thành axit sunfuric |
| glover's suturedanh từ | danh từ | Loại chỉ khâu, trong đó chỉ được kéo luân phiên qua mỗi bên từ trong ra ngoài |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa