Dịch

analogous

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tương tựtính từHaving analogy, the status of an analogue; corresponding to something else; bearing some resemblance or similar proportion (often followed by "to".)
  2. Tương đồng tiến hóa hội tụtính từFunctionally similar, but arising through convergent evolution rather than being homologous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. analogousDạng gốc (base form)
  2. more analogousSo sánh hơn (comparative)
  3. most analogousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • analogous (to/with sth)tương tự (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

analogous poledanh từCực của tinh thể nhiễm điện dương khi đun nóng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhanalogus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổᾰ̓νᾰ́λογοςănắlogos

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , 1985.Ít nhất thì đây có vẻ là sự can thiệp vào công thức của thương hiệu tâm linh lớn nhất thế giới, tương tự như việc Coca-Cola đổi công thức nổi tiếng vào năm 1985.
  • , .Những người cải sang đạo Do Thái ở một số mặt tương tự như công dân nhập tịch của một quốc gia, vì họ đã gia nhập một quốc gia mới.
  • .Tình huống của bạn tương tự như của tôi.

AI