Nghĩa chính
- Tương tựtính từHaving analogy, the status of an analogue; corresponding to something else; bearing some resemblance or similar proportion (often followed by "to".)
- Tương đồng tiến hóa hội tụtính từFunctionally similar, but arising through convergent evolution rather than being homologous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- analogousDạng gốc (base form)
- more analogousSo sánh hơn (comparative)
- most analogousSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- analogous (to/with sth)tương tự (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| analogous poledanh từ | danh từ | Cực của tinh thể nhiễm điện dương khi đun nóng |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhanalogus
- từ tiếng Hy Lạp cổᾰ̓νᾰ́λογοςănắlogos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 类似Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc analogousVí dụ
- , , 1985.Ít nhất thì đây có vẻ là sự can thiệp vào công thức của thương hiệu tâm linh lớn nhất thế giới, tương tự như việc Coca-Cola đổi công thức nổi tiếng vào năm 1985.
- , .Những người cải sang đạo Do Thái ở một số mặt tương tự như công dân nhập tịch của một quốc gia, vì họ đã gia nhập một quốc gia mới.
- .Tình huống của bạn tương tự như của tôi.