Dịch

comparable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có thể so sánhtính từđi với toAble to be compared (to).
  2. Tương đương, tương tựtính từđi với toSimilar (to); like.
  3. So sánh đượctính từConstituting a pair in a particular partial order.
  4. Đối tượng so sánh, vật tương đươngdanh từSomething suitable for comparison.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comparableDạng gốc (base form)
  2. comparablesSố nhiều (plural)
  3. more comparableSo sánh hơn (comparative)
  4. most comparableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • comparable to/with sb/sthcó thể so sánh với ai/cái gìThe situation in the US is not directly comparable to that in the UK.Tình hình ở Mỹ không thể so sánh trực tiếp với tình hình ở Anh.
  • comparable in sthtương đương về cái gìThe two machines are comparable in size.Hai chiếc máy này tương đương nhau về kích thước.

Cụm từ (phrase)

broadly comparableTương đương về đại thể
comparable to somethingTương đương với điều gì
comparable with somethingCó thể so sánh với
directly comparableCó thể so sánh trực tiếp
roughly comparableTương đương xấp xỉ
strictly comparableHoàn toàn có thể so sánh
comparable worthdanh từGiá trị có thể so sánh
comparable functiondanh từMột trong hai hàm có cùng một miền và giá trị của một hàm bằng hoặc lớn hơn hàm kia đối với tất cả các điểm trong miền đó

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có cấp so sánh
  1. Having comparative and superlative forms.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tương đương

Nguồn gốc (etymology)

compare-able

  1. từ tiếng Anh trung đạicomparable
  2. từ tiếng Pháp trung đạicomparable
  3. từ tiếng Latinhcomparābilis

Ví dụ

  • . .Bạn không thể nói rằng cướp ngân hàng cũng giống như móc túi. Hai việc đó hoàn toàn không thể so sánh được.
  • , , , .Hơn nữa, mức tăng nguy cơ này tương đương với nguy cơ tử vong do bệnh bạch cầu sau khi tiếp xúc lâu dài với benzen, một loại dung môi khác vốn được biết đến với khả năng gây ra loại ung thư này.
  • , .Sáu và bốn mươi hai so sánh được trong thứ tự chia hết, nhưng sáu và chín thì không.

AI