Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- So sánhđộng từTo assess the similarities and differences between two or more things ["to compare X with Y"]. Having made the comparison of X with Y, one might have found it similar to Y or different from Y.
- Ví với, so sánh vớiđộng từTo declare two things to be similar in some respect ["to compare X to Y"].
- Sánh kịp, ngang hàngđộng từnội động từ (intransitive)To be similar (often used in the negative).
- Sự so sánhdanh từkhông đếm được (uncountable)Comparison.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- compare A and Bso sánh A và BIt is interesting to compare their situation and ours.Thú vị khi so sánh tình hình của họ và của chúng ta.
- compare A with/to Bso sánh A với BWe compared the results of our study with those of other studies.Chúng tôi so sánh kết quả nghiên cứu của mình với kết quả của các nghiên cứu khác.
- compare with/to sb/sthso sánh với ai/cái gì
- compare A to Bso sánh A với B
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)compare againstSo sánh vớicompare notesTrao đổi nhận xét, trao đổi ý kiếncompare pricesSo sánh giácompare resultsSo sánh kết quảcompare and contrastĐánh giá cả những điểm tương đồng và khác biệt giữa hai hoặc nhiều sự vậtbeyond compareTốt hơn bất cứ thứ gì có thể so sánh được; tối cao; tốt nhất
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Chia cấp so sánh
- ngoại động từ (transitive)To form the three degrees of comparison of (an adjective).
Ví dụ
- .Bạn không thể so sánh vấn đề của tôi với vấn đề của bạn.
- .Các nhà thiên văn học đã ví sao chổi với những quả cầu tuyết bẩn.
- .Một cây non và một cây sồi trưởng thành không thể sánh bằng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc compareNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicomparen
- từ tiếng Pháp cổcomparer
- từ tiếng Latinhcomparare“to prepare, procure”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha