Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thuộc so sánhtính từOf or relating to comparison.
- So sánh đối chiếu, so sánhtính từUsing comparison as a method of study, or founded on something using it.
- Tương đốitính từApproximated by comparison; relative.
- Cấp so sánhdanh từThe degree of comparison of an adjective or adverb used when comparing two entities in terms of a certain property or a certain way of doing something. In English, the comparative of superiority is formed by adding the suffix -er or the word more (e.g. bigger, more fully); the comparative of equality, by adding the word as (e.g. as big, as fully); the comparative of inferiority, by adding the word less (e.g. less big, less fully).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comparativeDạng gốc (base form)
- comparativesSố nhiều (plural)
- more comparativeSo sánh hơn (comparative)
- most comparativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comparative advantagedanh từ | danh từ | Lợi thế so sánh |
| comparative analysis | Phân tích so sánh | |
| comparative degreedanh từ | danh từ | Cấp so sánh hơn |
| comparative ease | Sự tương đối dễ dàng | |
| comparative study | Nghiên cứu so sánh | |
| comparative methoddanh từ | danh từ | Kỹ thuật nghiên cứu sự phát triển của ngôn ngữ bằng cách thực hiện so sánh từng đặc điểm của hai hoặc nhiều ngôn ngữ có cùng một tổ tiên |
| comparative linguisticsdanh từ | danh từ | Nhánh của ngôn ngữ học lịch sử liên quan đến việc so sánh các ngôn ngữ nhằm thiết lập mối quan hệ lịch sử của chúng |
| comparative literaturedanh từ | danh từ | Lĩnh vực học thuật liên quan đến việc nghiên cứu văn học và biểu hiện văn hóa xuyên qua ranh giới ngôn ngữ, văn hóa và quốc gia |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 4
Có thể so sánh
- Có thể so sánh, tương đươngComparable; bearing comparison.
Xuất hiện ở từ khác
- relativeđồng nghĩanhấn mạnh vào việc so sánh giữa các đối tượng
Họ từ (word family)
cùng gốc comparativeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicomparatif
- từ tiếng Pháp trung đạicomparatif
- từ tiếng Latinhcomparātīvus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã đưa cho chúng tôi một ví dụ so sánh để minh họa cách tâm trí con người hoạt động.
- .Sự tái diễn của sự ấm áp và lạnh lẽo tương đối.
- , / — / grand-dad's .Và chàng vẫn cần chợp mắt, bởi chẳng ai chịu đựng nhiều hơn—những gian khổ của chàng có thể sánh ngang với những chuyện kể lại trong Hồi ký của ông tôi.