Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trong các ngôn ngữ Semitic, “mức độ tính từ ưu việt”. Trong một số ngôn ngữ như tiếng Ả Rập, các khái niệm về mức độ so sánh và so sánh nhất của tính từ được hợp nhất thành một dạng duy nhất, dạng tương tự. Hình thức này được hiểu hay dịch như thế nào tùy thuộc vào ngữ cảnh và tính xác định. Trong trường hợp không có sự so sánh, câu so sánh truyền tải khái niệm “vĩ đại nhất”, “tối cao”danh từIn Semitic languages, the “adjective degree of superiority”. In some languages such as Arabic, the concepts of comparative and superlative degree of an adjective are merged into a single form, the elative. How this form is understood or translated depends upon context and definiteness. In the absence of comparison, the elative conveys the notion of “greatest”, “supreme.”
- Trong các ngôn ngữ Finno-Ugric, một trong những trường hợp địa phương, biểu thị “ra khỏi” hoặc “từ” như trong talosta của Phần Lan, házból (“ra khỏi nhà”) trong tiếng Hungary. Ngược lại của nó là trường hợp minh họa (“vào”). Trong tiếng Phần Lan, dạng trường hợp cũng được dùng để diễn đạt "ngoài" hoặc "gần" theo nghĩa bóng mà trong tiếng Anh thường được chuyển tải bằng từ "about"danh từIn Finno-Ugric languages, one of the locative cases, expressing “out of,” or “from” as in Finnish talosta, Hungarian házból (“out of the house”). Its opposite is the illative case (“into”). In Finnish, the case form is used also to express "out of" or "proximity" in a figurative sense which in English is often conveyed by the word "about".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elativeDạng gốc (base form)
- elativesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elative casedanh từ | danh từ | Xuất cách |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
{{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó
- không so sánh (not comparable){{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}}Exalted; feeling elation.
Họ từ (word family)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhēlātus“exalted, lofty, high”
Ví dụ
- gratitude's , / Bath'd soul's .
- . ., 37 , , , over-talkative, .