Dịch

positive

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. tích cực, thuận lợi, tốttính từB1good, favorable, helpful, or pleasing.
  2. khẳng định, dương tínhtính từB1affirmative or definite; indicating agreement, presence, or a confirmed result.
  3. chắc chắntính từB1certain and confident that something is true.
  4. lạc quan, tích cựctính từB1hopeful and confident that things will turn out well.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. positiveDạng gốc (base form)
  2. positivesSố nhiều (plural)
  3. more positiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most positiveSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • positive about sthtích cực về việc gìShe tried to be more positive about her new job.Cô ấy cố gắng tích cực hơn về công việc mới.
  • positive (that)…chắc chắn rằng…She was positive that he had been there.Cô ấy chắc chắn rằng anh ấy đã ở đó.

Cụm từ (phrase)

positive attitudeThái độ tích cực
positive effectTác động tích cực
positive energyNăng lượng tích cực
positive feedbackdanh từPhản hồi dương
positive outlookQuan điểm tích cực
positive resultKết quả tích cực
a positivetính từThuộc nhóm máu trong hệ thống nhóm máu ABO và Rh. Nhóm máu A dương tính có kiểu hình là "A" và phân loại theo hệ thống Rhesus là dương tính
be positiveChắc chắn

23 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 15
Danh từ (noun) 8
Dương
  1. Greater than zero.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khẳng định
Dương
Rõ ràng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp cổpositif
  2. từ tiếng Latinhpositivus

Ví dụ

  • .Tôi thu hút những con người và nguồn năng lượng tích cực.
  • I’m .Tôi chắc là bạn đã viết sai chính tả chỗ đó.
  • .Anh ấy có cái nhìn lạc quan về cuộc sống.

AI