Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- tích cực, thuận lợi, tốttính từB1good, favorable, helpful, or pleasing.
- khẳng định, dương tínhtính từB1affirmative or definite; indicating agreement, presence, or a confirmed result.
- chắc chắntính từB1certain and confident that something is true.
- lạc quan, tích cựctính từB1hopeful and confident that things will turn out well.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- positiveDạng gốc (base form)
- positivesSố nhiều (plural)
- more positiveSo sánh hơn (comparative)
- most positiveSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- positive about sthtích cực về việc gìShe tried to be more positive about her new job.Cô ấy cố gắng tích cực hơn về công việc mới.
- positive (that)…chắc chắn rằng…She was positive that he had been there.Cô ấy chắc chắn rằng anh ấy đã ở đó.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| positive attitude | Thái độ tích cực | |
| positive effect | Tác động tích cực | |
| positive energy | Năng lượng tích cực | |
| positive feedbackdanh từ | danh từ | Phản hồi dương |
| positive outlook | Quan điểm tích cực | |
| positive result | Kết quả tích cực | |
| a positivetính từ | tính từ | Thuộc nhóm máu trong hệ thống nhóm máu ABO và Rh. Nhóm máu A dương tính có kiểu hình là "A" và phân loại theo hệ thống Rhesus là dương tính |
| be positive | Chắc chắn |
23 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 15
Danh từ (noun) 8
Dương
- Greater than zero.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc positiveNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp cổpositif
- từ tiếng Latinhpositivus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi thu hút những con người và nguồn năng lượng tích cực.
- I’m .Tôi chắc là bạn đã viết sai chính tả chỗ đó.
- .Anh ấy có cái nhìn lạc quan về cuộc sống.