Dịch

affirmative

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Khẳng địnhtính từpertaining to truth; asserting that something is; affirming
  2. Khẳng định, ủng hộtính từpertaining to any assertion or active confirmation that favors a particular result
  3. Tiếng ừ, câu trả lời đồng ýdanh từYes; an answer that shows agreement or acceptance.
  4. Rõ, đúng vậythán từYes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. affirmativeDạng gốc (base form)
  2. affirmativesSố nhiều (plural)
  3. more affirmativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most affirmativeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the affirmativeđồng ý, trả lời khẳng địnhShe answered in the affirmative.Cô ấy đã trả lời đồng ý.

Cụm từ (phrase)

affirmative actiondanh từChính sách ưu tiên
affirmative answerCâu trả lời khẳng định
affirmative nodGật đầu đồng ý
affirmative votePhiếu tán thành
answer in the affirmativeTrả lời đồng ý
affirmative wastedanh từCác sự thay đổi cơ cấu được thực hiện đối với di sản trên đất mà cố ý hoặc sơ suất gây tổn hại cho di sản đó hoặc làm cạn kiệt tài nguyên của di sản đó, trừ khi sự cạn kiệt này là sự tiếp nối của việc sử dụng đã có từ trước
trans-affirmativetính từKhẳng định giá trị pháp lý của người chuyển giới; khẳng định danh tính chuyển giới không hề sai hay xấu
affirmative defensedanh từBiện pháp bào chữa chống lại một vụ kiện hoặc cáo buộc hình sự khẳng định các tình tiết giảm nhẹ thay vì phản đối dữ kiện chính của cáo buộc

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Thán từ (interjection) 1
Tán thành
  1. Tán thành, thuậnpositive

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khẳng định
Tán thành
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaffirmative
  2. từ tiếng Pháp cổaffirmatif
  3. từ tiếng Latinhaffirmativus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • một câu trả lời khẳng định
  • một lá phiếu tán thành
  • một đạo luật phê chuẩn thông luật

AI