Dịch

affirm

C1động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/əˈfɜːm/US/əˈfɝm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồng ý, xác nhận, khẳng địnhđộng từTo agree, verify or concur; to answer positively.
  2. Khẳng định, quả quyếtđộng từTo assert positively; to tell with confidence; to aver; to maintain as true.
  3. Ủng hộ, khích lệđộng từTo support or encourage.
  4. Chuẩn, vâng, đúng vậythán từYes; true; correct.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. affirmNguyên thể (infinitive)
  2. affirmsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. affirmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. affirmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • affirm sthkhẳng định điều gìBoth sides affirmed their commitment to the ceasefire.Cả hai bên đều khẳng định cam kết đối với lệnh ngừng bắn.
  • affirm that…khẳng định rằng…I can affirm that no one will lose their job.Tôi có thể khẳng định rằng sẽ không ai bị mất việc.
  • affirm sbcông nhận, khích lệ ai

Cụm từ (phrase)

life-affirmingtính từCó tác dụng tích cực và nâng cao tinh thần
affirming the consequentdanh từSai lầm hình thức, được thực hiện bằng lý luận dưới hình thức
gender-affirmingtính từGây ra sự thay đổi về đặc điểm giới tính về thể chất, dù là bằng phẫu thuật, dược phẩm hay cách khác, điển hình là của người chuyển giới hoặc liên giới tính
open and affirmingtính từLiên quan đến các giáo đoàn Cơ đốc giáo và các nhóm Cơ đốc giáo khác chấp nhận người đồng tính nam và nữ, người song tính và người chuyển giới

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Phê chuẩn
  1. Phê chuẩn, giữ nguyênTo make firm; to confirm, or ratify; especially (law) to assert or confirm, as a judgment, decree, or order, brought before an appellate court for review.

Ví dụ

  • .Cô ấy xác nhận rằng cô ấy sẽ đi khi tôi hỏi.
  • , […] Chúa Jesus, […] người mà Phaolô khẳng định là vẫn sống
  • .Kate chỉ ra rằng những điểm tương đồng giữa các lời kể khác nhau của các bậc phụ huynh có con chuyển giới đã thu hút sự chỉ trích từ những nhà bình luận lập luận rằng trẻ em chuyển giới không tồn tại hoặc không nên được công nhận về giới tính của chúng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

af-firm

  1. từ tiếng Anh trung đạiaffermen
  2. từ tiếng Pháp cổafermer
  3. từ tiếng Latinhaffirmare

Ngôn ngữ khác

AI