Nghĩa chính
- Gây ra sự thay đổi về đặc điểm giới tính về thể chất, dù là bằng phẫu thuật, dược phẩm hay cách khác, điển hình là của người chuyển giới hoặc liên giới tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Inducing a change in the physical gender characteristics, whether surgically, pharmaceutically, or otherwise, typically of a transgender or intersex person.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gender-affirming surgerydanh từ | danh từ | Thủ tục phẫu thuật làm thay đổi các đặc điểm giới tính thể chất của một người để phù hợp với bản sắc giới tính của họ |