Dịch

protest

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈpɹəʊ.tɛst/US/ˈpɹoʊ.tɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Phản đốiđộng từnội động từ (intransitive)To make a strong objection.
  2. Biểu tìnhđộng từngoại động từ (transitive)To publicly demonstrate against.
  3. Khẳng định, quả quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To affirm (something).
  4. Lời kháng nghị, sự phản đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal objection, especially one by a group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. protestNguyên thể (infinitive)
  2. protestsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. protestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. protestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • protest at sthsự phản đối việc gìThere have been mounting protests at the treatment of asylum seekers by the government.Đã có nhiều sự phản đối việc chính phủ đối xử với những người tìm kiếm nơi tị nạn.
  • in protest at sthphản đối việc gìThe director resigned in protest at the decision.Giám đốc từ chức để phản đối quyết định đó.
  • in protestđể phản đốiPeople rioted in the streets in protest.Người dân biểu tình trên đường phố để phản đối.
  • protest over sthsự phản đối việc gìprotests over plans to close the museumsự phản đối kế hoạch đóng bảo tàng
  • without protestkhông phản đốiShe accepted the charge without protest.Cô ấy chấp nhận lời buộc tội mà không phản đối.
  • protest against sthsự phản đối việc gìThe workers staged a protest against the proposed changes in their contracts.Công nhân tổ chức biểu tình phản đối những thay đổi được đề xuất trong hợp đồng của họ.

Cụm từ (phrase)

file a protestNộp đơn phản đối
hold a protestTổ chức biểu tình
protest againstPhản đối chống lại
protest marchCuộc tuần hành biểu tình
in protestcụm giới từĐể thể hiện sự không đồng ý, phản đối hoặc không tán thành
protest songdanh từBài hát gắn liền với phong trào thay đổi xã hội
protest too muchđộng từNhấn mạnh một cách say mê về điều gì đó đến mức mọi người nghi ngờ điều ngược lại với những gì người ta đang nói
protest votedanh từCuộc bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử để thể hiện sự không hài lòng của cử tri đối với việc lựa chọn ứng cử viên hoặc từ chối hệ thống chính trị hiện tại

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Phản đối
  1. To object to.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phản đối
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổprotester
  2. từ tiếng Latinhprōtestor

Ví dụ

  • .Công chúng xuống đường để phản đối sự thay đổi luật dự kiến.
  • .Họ biểu tình phản đối việc phá dỡ ngôi trường.
  • .Tôi xin khẳng định sự hèn nhát của anh.

AI