Dịch

protest too much

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhấn mạnh một cách say mê về điều gì đó đến mức mọi người nghi ngờ điều ngược lại với những gì người ta đang nóiđộng từTo insist so passionately about something that people suspect the opposite of what one is saying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. protest too muchNguyên thể (infinitive)
  2. protests too muchNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. protested too muchQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. protesting too muchPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

the lady doth protest too muchcụm từNgười ta nghi ngờ rằng, bởi vì ai đó đang khăng khăng quá nhiều về điều gì đó, nên điều ngược lại với những gì họ đang nói chắc chắn là đúng

Ví dụ

  • , .

AI