Dịch

dissent

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự bất đồng quan điểmđộng từnội động từ (intransitive)To disagree; to withhold assent. Construed with from (or, formerly, to).
  2. Bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiếnđộng từnội động từ (intransitive)To differ from, especially in opinion, beliefs, etc.
  3. Sự bất đồng chính kiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Disagreement with the ideas, doctrines, decrees, etc. of a political party, government or religion.
  4. Sự bất đồng, sự phản khángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of disagreeing with, or deviating from, the views and opinions of those holding authority.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dissentNguyên thể (infinitive)
  2. dissentsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dissentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dissentingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dissent (from sth)bất đồng quan điểm với cái gì

Cụm từ (phrase)

dissent from somethingBất đồng với cái gì
murmur of dissentTiếng xì xào phản đối
political dissentBất đồng chính kiến
suppress dissentĐàn áp sự bất đồng
voice dissentBày tỏ sự bất đồng
crush dissentDập tắt sự phản kháng
express dissentBày tỏ sự bất đồng
public dissentSự bất đồng của công chúng

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Khác biệt
  1. Khác biệt, trái ngượcTo be different; to have contrary characteristics.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidissenten
  2. từ tiếng Latinhdissentiō“to differ in sentiments, disagree, be at odds, contradict, quarrel”

Ví dụ

  • , .Khi người được ủy thác từ chối đồng thuận hoặc phản đối, Tòa án sẽ tự mình thực thi thẩm quyền của người đó.
  • teasty, ... .Một số người hiếu biện và cáu kỉnh đến mức họ không chịu đựng nổi bất kỳ ai có quan điểm khác mình.
  • , Hoàn toàn trái luật khi bất đồng với ông ấy ở bất kỳ phương diện nào.

AI