Dịch

dissentient

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người không tán thành quan điểm của đa số; người không tán thành quan điểm chính thứcdanh từA dissenter.
  2. Không tán thành quan điểm của đa số; không tán thành quan điểm chính thứctính từDissenting; of a different opinion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dissentientDạng gốc (base form)
  2. dissentientsSố nhiều (plural)
  3. more dissentientSo sánh hơn (comparative)
  4. most dissentientSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdissentiēns“dissenting”

Ví dụ

  • không có ai chống, hoàn toàn nhất trí
  • , ; ... .
  • , Boshy , .

AI