Nghĩa chính
- Bác bỏđộng từngoại động từ (transitive)To prove (something) to be false or incorrect.
- Bác bỏ, phủ nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To deny the truth or correctness of (something); to reject or disagree with an accusation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- refute sthbác bỏ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| refute a claim | Bác bỏ tuyên bố | |
| refute a statement | Bác bỏ phát biểu | |
| refute an allegation | Bác bỏ cáo buộc | |
| refute an argument | Bác bỏ lập luận | |
| self-refuteđộng từ | động từ | (về một ý tưởng hoặc lý thuyết) Chứng minh mình sai bằng cách chứng minh rằng sự giả dối là hệ quả hợp lý của hành động hoặc tình huống cho rằng nó là đúng |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrefūtō“refute, repudiate”
Ví dụ
- : “ market-leading ".Người phát ngôn của VARS Technology cho biết: “Chúng tôi hoàn toàn bác bỏ ý kiến cho rằng hệ thống ANPR dẫn đầu thị trường của chúng tôi là kém tin cậy”.
- bác lý lẽ của ai
- .Không ai có thể bác bỏ thực tế đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc refuteNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha