Dịch

refute

B2động từ (verb)
UK/ɹɪˈfjuːt/US/ɹəˈfjut/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bác bỏđộng từngoại động từ (transitive)To prove (something) to be false or incorrect.
  2. Bác bỏ, phủ nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To deny the truth or correctness of (something); to reject or disagree with an accusation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refuteNguyên thể (infinitive)
  2. refutesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. refutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. refutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • refute sthbác bỏ cái gì

Cụm từ (phrase)

refute a claimBác bỏ tuyên bố
refute a statementBác bỏ phát biểu
refute an allegationBác bỏ cáo buộc
refute an argumentBác bỏ lập luận
self-refuteđộng từ(về một ý tưởng hoặc lý thuyết) Chứng minh mình sai bằng cách chứng minh rằng sự giả dối là hệ quả hợp lý của hành động hoặc tình huống cho rằng nó là đúng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrefūtō“refute, repudiate”

Ví dụ

  • : “ market-leading ".Người phát ngôn của VARS Technology cho biết: “Chúng tôi hoàn toàn bác bỏ ý kiến cho rằng hệ thống ANPR dẫn đầu thị trường của chúng tôi là kém tin cậy”.
  • bác lý lẽ của ai
  • .Không ai có thể bác bỏ thực tế đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI