Dịch

suggest

A2động từ (verb)
Hay gặp
UK/səˈd͡ʒɛst/US/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đề xuất, gợi ý, đề nghịđộng từA2ngoại động từ (transitive)To propose an idea or course of action for consideration.
  2. ngụ ý, ám chỉ, gợi ýđộng từB1ngoại động từ (transitive)To imply something without stating it directly.
  3. gợi nhớ, gợi ra, khiến liên tưởngđộng từB1ngoại động từ (transitive)To bring an idea or image to mind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suggestNguyên thể (infinitive)
  2. suggestsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. suggestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. suggestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • suggest sthđề xuất cái gìI'd like to suggest a different explanation for the company's decline.Tôi muốn đề xuất một cách giải thích khác cho sự suy giảm của công ty.
  • suggest sth to sbđề xuất cái gì với aiThe designer is known for suggesting innovative ideas to her clients.Nhà thiết kế này nổi tiếng với việc đề xuất những ý tưởng đổi mới cho khách hàng.
  • suggest itselfnảy raHe thought long and hard, but no answer suggested itself.Anh ấy suy nghĩ rất kỹ nhưng không có câu trả lời nào nảy ra.
  • suggest itself to sbnảy ra với aiA solution immediately suggested itself to me.Một giải pháp ngay lập tức nảy ra với tôi.
  • suggest (that)…gợi ý rằng…I strongly suggest (that) you don't get involved.Tôi mạnh mẽ gợi ý rằng bạn đừng can dự vào.
  • suggest doing sthgợi ý làm gìI suggested going in my car.Tôi gợi ý đi bằng xe của tôi.

Cụm từ (phrase)

evidence suggestsBằng chứng cho thấy
strongly suggestĐề xuất mạnh mẽ
suggest a solutionĐề xuất giải pháp
suggest an ideaĐưa ra một ý tưởng
suggest doing somethingĐề xuất làm gì
suggest thatGợi ý rằng
suggest somethingGợi ra điều gì đó
suggest itselfđộng từRõ ràng như một giải pháp hoặc một quá trình hành động

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xúi giục
  1. ngoại động từ (transitive)Xúi giục, dụ dỗ, cám dỗTo seduce; to prompt to evil; to tempt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsuggestus

Ví dụ

  • . .Anh ấy gợi ý chúng ta nên ăn mừng bằng bữa tối ở Bellissimo. Anh ấy gợi ý chúng ta nên tổ chức bữa tối ở Bellissimo.
  • ?Ý anh là tôi đã giết vợ mình sao?
  • "" .Tên gọi "hamburger" gợi ra rằng món bánh kẹp này có nguồn gốc từ Hamburg.

AI