Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Việc mạo hiểmdanh từA risky or daring undertaking or journey.
- Điều may rủi, biến cố bất ngờdanh từAn event that is not, or cannot be, foreseen.
- Hàng gửi mạo hiểm, của cượcdanh từThe thing risked; especially, something sent to sea in trade.
- Mạo hiểm đi, dấn thânđộng từngoại động từ (transitive)To undertake a risky or daring journey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- venture sththận trọng nói/đưa ra cái gìShe hardly dared to venture an opinion.Cô ấy hầu như không dám đưa ra ý kiến.
- venture to do sthmạo muội làm gìI ventured to suggest that she might have made a mistake.Tôi mạo muội gợi ý rằng cô ấy có thể đã mắc lỗi.
- venture that…mạo muội cho rằng…He ventured that the data might be flawed.Anh ấy mạo muội cho rằng dữ liệu có thể bị sai.
- venture sth (on sth)dám đánh bạc cái gì (vào việc gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Liều
- ngoại động từ (transitive)Liều, đem ra mạo hiểmTo risk or offer.
Xuất hiện ở từ khác
- projectđồng nghĩadự án kinh doanh mạo hiểm
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ventureNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ adventure
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Tim tôi đập rộn ràng khi hai chúng tôi lên đường trong đêm lạnh để dấn thân vào chuyến đi nguy hiểm này.
- .Có một người ngẫu nhiên giương cung bắn và trúng vua Israel ngay khe hở giữa các giáp nối của áo giáp.
- .Hàng gửi mạo hiểm của tôi không dồn hết vào một con tàu.