Dịch

adventure

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ədˈvɛn.t͡ʃə/US/ədˈvɛn.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Cuộc phiêu lưu, chuyến phiêu lưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A daring feat; a bold undertaking, in which dangers are likely to be encountered, and the issue is staked upon unforeseen events; the encountering of risks.
  2. Tinh thần phiêu lưu, sự thích mạo hiểmdanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of desire for new and exciting things.
  3. Trò chơi phiêu lưu, game phiêu lưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A text adventure or an adventure game.
  4. Đánh bạo đi tới, mạo hiểm dấn bướcđộng từnội động từ (intransitive)To risk oneself; to dare to go somewhere or undertake something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adventureNguyên thể (infinitive)
  2. adventuresSố nhiều (plural)
  3. adventuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. adventuringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

adventure holidayKỳ nghỉ phiêu lưu
adventure storyTruyện phiêu lưu
exciting adventureChuyến phiêu lưu thú vị
go on an adventureĐi phiêu lưu
have an adventureTrải qua chuyến phiêu lưu
sense of adventureTinh thần phiêu lưu
adventure gamedanh từTrò chơi phiêu lưu
text adventuredanh từTrò chơi máy tính trong đó người chơi được cung cấp mô tả bằng văn bản về môi trường và sử dụng dòng lệnh để tương tác với nó

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 5
Biến cố ly kỳ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Biến cố ly kỳ, sự kiện ly kỳA remarkable occurrence; a striking event.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguy cơ
Hiểm nguy
Dấn thân
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

advent-ure

  1. từ tiếng Anh trung đạiaventure
  2. từ tiếng Pháp cổaventure
  3. từ tiếng Latinh bình dân*adventūra
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaventuren
  2. từ tiếng Pháp cổaventurer

Ví dụ

  • .Anh ấy thích sự phấn khích và phiêu lưu.
  • cảm giác phiêu lưu của anh ấy
  • .Điều đầu tiên gây ấn tượng với tôi về Spyplane là nó giống một mô phỏng bằng lời nói hơn là một cuộc phiêu lưu.

AI