Nghĩa chính
- Thích phiêu lưutính từInclined to adventure; willing to take risks; prone to embark on hazardous enterprises; daring.
- Mạo hiểm, phiêu lưu, đầy rủi rotính từFull of risks; risky; liable to be in danger; requiring courage; rash.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adventurousDạng gốc (base form)
- more adventurousSo sánh hơn (comparative)
- most adventurousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adventurous journey | Hành trình phiêu lưu | |
| adventurous spirit | Tinh thần mạo hiểm | |
| adventurous traveler | Du khách ưa mạo hiểm | |
| adventurous sportdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với extreme sport |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc adventurousVí dụ
- City's , hard-to-find , .Chợ San Juan là khu ẩm thực thịt thú hiếm nổi tiếng nhất của Thành phố Mexico, nơi một người mua sắm ưa mạo hiểm có thể tìm kiếm những sinh vật khó tìm như đà điểu, lợn rừng và cá sấu.
- , : “ ,” .Bắc Triều Tiên đã không xác nhận công khai phần đóng góp của mình cho đến hôm thứ Hai, khi họ tuyên bố: “Các chiến dịch giải phóng khu vực Kursk nhằm đẩy lùi cuộc xâm lược liều lĩnh vào Liên bang Nga của chính quyền Ukraina đã kết thúc thắng lợi,” theo hãng thông tấn nhà nước KCNA.
- ?Bạn có thích phiêu lưu mạo hiểm không?